XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃苦 đọc là chī kǔ, nghĩa là chịu khổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

吃苦

[chī kǔ] [NGẬT 苦]

chịu khổ

承受艰苦、辛劳的生活或环境。

年轻时能吃苦,将来才能取得更大的成就。

nián qīng shí néng chī kǔ, jiāng lái cái néng qǔ dé gèng dà de chéng jiù.

Khi còn trẻ mà biết chịu khổ thì sau này mới đạt được thành tựu lớn hơn.

他肯吃苦,工作能力也很突出。

tā kěn chī kǔ, gōng zuò néng lì yě hěn tū chū.

Anh ấy chịu khó chịu khổ, năng lực làm việc cũng rất nổi bật.

他宁可吃苦,也不肯麻烦别人。

tā nìng kě chī kǔ, yě bù kěn má fán bié rén.

Anh ấy thà chịu khổ chứ không chịu làm phiền người khác.

她讨厌吃苦瓜,每次看到都会皱眉头。

tā tǎo yàn chī kǔ guā, měi cì kàn dào dōu huì zhòu méi tóu.

Cô ấy ghét ăn khổ qua, mỗi lần nhìn thấy là nhăn mặt.

Hỏi đáp về từ 吃苦

吃苦 nghĩa là gì?

吃苦 (chī kǔ) nghĩa là chịu khổ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 吃苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吃苦?

Thường gặp: 吃苦头 (chī kǔ tou) – chịu khổ; 吃苦耐劳 (chī kǔ nài láo) – chịu khổ và chịu cực (thành ngữ).