XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃苦头 đọc là chī kǔ tou, nghĩa là chịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吃苦头

吃苦头 nghĩa là gì?

吃苦头 (chī kǔ tou) nghĩa là chịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình.

Cách viết 吃苦头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 苦, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.