XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃苦耐劳 đọc là chī kǔ nài láo, nghĩa là chịu khổ và chịu cực (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吃苦耐劳

吃苦耐劳 nghĩa là gì?

吃苦耐劳 (chī kǔ nài láo) nghĩa là chịu khổ và chịu cực (thành ngữ).

Cách viết 吃苦耐劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 苦, 耐, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.