XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃喝玩乐 đọc là chī hē wán lè, nghĩa là ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

吃喝玩乐【吃喝玩樂】

[chī hē wán lè] [NGẬT HÁT 玩 乐]

ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc

指吃喝享乐等消费娱乐活动。

他整天只知道吃喝玩乐,从不考虑将来的发展。

tā zhěng tiān zhǐ zhī dào chī hē wán lè, cóng bù kǎo lǜ jiāng lái de fā zhǎn.

Anh ta suốt ngày chỉ biết ăn uống vui chơi, chẳng bao giờ nghĩ đến tương lai.

Hỏi đáp về từ 吃喝玩乐

吃喝玩乐 nghĩa là gì?

吃喝玩乐 (chī hē wán lè) nghĩa là ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 吃喝玩乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 喝, 玩, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.