XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喝 đọc là hē, Hán Việt Hát, nghĩa là uống. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

喝

[hē] [ㄏㄜ] [HÁT]

1.uống

把水等液体咽下去

我喝水。

wǒ hē shuǐ.

Tôi uống nước.

2.hét, quát (đọc hè)

大声喊叫

他大喝一声,叫大家站住。

tā dà hē yì shēng, jiào dà jiā zhàn zhù.

Anh ấy quát lớn, bảo mọi người đứng lại.

我看到了,这是我喝完的水瓶。

wǒ kàn dào le, zhè shì wǒ hē wán de shuǐ píng.

Em thấy rồi, đây là chai nước em uống xong.

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

每次喝一百毫升的果汁就够了。

měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.

Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.

你想喝什么?这里的奶茶不错。

nǐ xiǎng hē shén me? zhè lǐ de nǎi chá bú cuò.

Cậu muốn uống gì? Trà sữa ở đây không tệ.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về chữ 喝

喝 nghĩa là gì?

喝 (hē, Hán Việt: Hát) nghĩa là uống. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 喝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 喝 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 喝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喝彩 (hè cǎi) – hoan hô; 吃喝玩乐 (chī hē wán lè) – ăn uống vui chơi (thành ngữ); 叱喝 (chì hè) – quát mắng; 吃喝 (chī hē) – ăn uống; 吆喝 (yāo he) – hét; 呵喝 (hē hè) – quát lớn.