XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饮用 đọc là yǐn yòng, nghĩa là uống; uống hoặc có thể uống (nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饮用

[yǐn yòng] [饮 用]

uống; uống hoặc có thể uống (nước)

农夫往水槽里注水给牲口饮用。

nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.

Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.

请大家节约宝贵的饮用水资源。

qǐng dà jiā jié yuē bǎo guì de yǐn yòng shuǐ zī yuán.

Mọi người hãy tiết kiệm nguồn tài nguyên nước uống quý giá.

我们在半山腰的驿站补给饮用水。

wǒ men zài bàn shān yāo de yì zhàn bǔ jǐ yǐn yòng shuǐ.

Chúng tôi cung cấp thêm nước uống tại trạm nghỉ lưng chừng núi.

Hỏi đáp về từ 饮用

饮用 nghĩa là gì?

饮用 (yǐn yòng) nghĩa là uống; uống hoặc có thể uống (nước).

Cách viết 饮用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饮, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饮用?

Thường gặp: 饮用水 (yǐn yòng shuǐ) – nước uống.