XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饭后服用 đọc là fàn hòu fú yòng, nghĩa là uống (thuốc) sau khi ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饭后服用

[fàn hòu fú yòng] [饭 后 服 用]

uống (thuốc) sau khi ăn

医生建议他饭后服用两粒抗生素胶囊以巩固疗效。

yī shēng jiàn yì tā fàn hòu fú yòng liǎng lì kàng shēng sù jiāo náng yǐ gǒng gù liáo xiào.

Bác sĩ khuyên anh ấy uống hai viên nang kháng sinh sau bữa ăn để củng cố hiệu quả điều trị.

医生建议他每天饭后服用两粒这种丸,连续服用一个月。

yī shēng jiàn yì tā měi tiān fàn hòu fú yòng liǎng lì zhè zhǒng wán, lián xù fú yòng yí gè yuè.

Bác sĩ khuyên anh ấy mỗi ngày sau bữa ăn uống hai viên thuốc này, dùng liên tục một tháng.

Hỏi đáp về từ 饭后服用

饭后服用 nghĩa là gì?

饭后服用 (fàn hòu fú yòng) nghĩa là uống (thuốc) sau khi ăn.

Cách viết 饭后服用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饭, 后, 服, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.