XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

服用 đọc là fú yòng, nghĩa là uống (thuốc). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

服用

[fú yòng] [服 用]

uống (thuốc)

吃药或使用药物

这种止痛药不可过量服用,以免产生副作用。

zhè zhǒng zhǐ tòng yào bù kě guò liàng fú yòng, yǐ miǎn chǎn shēng fù zuò yòng.

Thuốc giảm đau này không được uống quá liều để tránh phát sinh tác dụng phụ.

请把这些药片磨成粉末后再服用。

qǐng bǎ zhè xiē yào piàn mó chéng fěn mò hòu zài fú yòng.

Hãy nghiền những viên thuốc này thành bột mịn rồi hãy uống.

医生提醒他必须按时服用抗生素。

yī shēng tí xǐng tā bì xū àn shí fú yòng kàng shēng sù.

Bác sĩ nhắc nhở anh ấy phải uống thuốc kháng sinh đúng giờ.

这种猛药必须遵医嘱服用。

zhè zhǒng měng yào bì xū zūn yī zhǔ fú yòng.

Loại thuốc mạnh này phải uống theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Hỏi đáp về từ 服用

服用 nghĩa là gì?

服用 (fú yòng) nghĩa là uống (thuốc). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 服用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 服, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 服用?

Thường gặp: 饭后服用 (fàn hòu fú yòng) – uống (thuốc) sau khi ăn.