XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吞咽 đọc là tūn yàn, nghĩa là nuốt; nuốt ực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

吞咽【吞嚥】

[tūn yàn] [吞 咽]

nuốt; nuốt ực

把食物或液体咽下去

老人因为喉咙发炎,吞咽食物时感到疼痛。

lǎo rén yīn wèi hóu lóng fā yán, tūn yàn shí wù shí gǎn dào téng tòng.

Người già bị viêm họng nên cảm thấy đau khi nuốt thức ăn.

感冒会导致咽喉肿痛和吞咽困难。

gǎn mào huì dǎo zhì yān hóu zhǒng tòng hé tūn yàn kùn nán.

Cảm cúm có thể dẫn đến sưng đau cổ họng và khó nuốt.

Hỏi đáp về từ 吞咽

吞咽 nghĩa là gì?

吞咽 (tūn yàn) nghĩa là nuốt; nuốt ực. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 吞咽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吞, 咽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吞咽?

Thường gặp: 吞咽困难 (tūn yàn kùn nán) – chứng khó nuốt (y học).