吞咽困难
[tūn yàn kùn nán] [吞 咽 困 难]
chứng khó nuốt (y học)
感冒会导致咽喉肿痛和吞咽困难。
gǎn mào huì dǎo zhì yān hóu zhǒng tòng hé tūn yàn kùn nán.Cảm cúm có thể dẫn đến sưng đau cổ họng và khó nuốt.
吞咽困难 đọc là tūn yàn kùn nán, nghĩa là chứng khó nuốt (y học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tūn yàn kùn nán] [吞 咽 困 难]
chứng khó nuốt (y học)
感冒会导致咽喉肿痛和吞咽困难。
gǎn mào huì dǎo zhì yān hóu zhǒng tòng hé tūn yàn kùn nán.Cảm cúm có thể dẫn đến sưng đau cổ họng và khó nuốt.
吞咽困难 (tūn yàn kùn nán) nghĩa là chứng khó nuốt (y học).
Viết lần lượt từng chữ 吞, 咽, 困, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.