XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

困难 đọc là kùn nan, nghĩa là khó khăn; thử thách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

困难【困難】

[kùn nan] [困 难]

khó khăn; thử thách; tình cảnh eo hẹp

事情复杂、阻碍多,不易完成。

这个问题很困难。

zhè ge wèn tí hěn kùn nán.

Vấn đề này rất khó khăn.

khó khăn; trở ngại

工作或生活中的阻碍、难题。

无论遇到什么困难,我们都要坚持。

wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu yào jiān chí.

Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải kiên trì.

嗯,遇到什么特别的困难了吗?

èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?

Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

他跑得太快,呼吸有点儿困难。

tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.

Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.

听起来不错,有什么困难吗?

tīng qǐ lái bú cuò, yǒu shén me kùn nán ma?

Nghe có vẻ tốt, có khó khăn gì không?

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

Hỏi đáp về từ 困难

困难 nghĩa là gì?

困难 (kùn nan) nghĩa là khó khăn; thử thách. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 困难 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 困, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 困难?

Thường gặp: 吞咽困难 (tūn yàn kùn nán) – chứng khó nuốt (y học); 咽下困难 (yàn xià kùn nán) – chứng khó nuốt (y học); 困难在于 (kùn nan zài yú) – vấn đề là...; 益觉困难 (yì jué kùn nan) – cảm thấy ngày càng khó khăn; 面临困难 (miàn lín kùn nán) – đối mặt với khó khăn; 诵读困难症 (sòng dú kùn nan zhèng) – chứng khó đọc.