XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呜咽 đọc là wū yè, nghĩa là thổn thức; thút thít. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

呜咽

[wū yè] [呜 咽]

1.thổn thức; thút thít

低声哭泣

小孩在受伤后呜咽不止。

xiǎo hái zài shòu shāng hòu wū yàn bù zhǐ.

Đứa trẻ rên rỉ không ngừng sau khi bị thương.

2.rì rào; gầm rít (âm thanh gió, nước)

形容风声或水声低沉断续

夜深了,只有远处的小溪在呜咽。

yè shēn le, zhǐ yǒu yuǎn chù de xiǎo xī zài wū yàn.

Đêm đã khuya, chỉ có tiếng suối nhỏ rì rào ở đằng xa.

老人因过度悲痛而几度呜咽。

lǎo rén yīn guò dù bēi tòng ér jǐ dù wū yàn.

Cụ già vì quá đau buồn mà nhiều lần nghẹn ngào bật khóc.

Hỏi đáp về từ 呜咽

呜咽 nghĩa là gì?

呜咽 (wū yè) nghĩa là thổn thức; thút thít. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 呜咽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呜, 咽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.