XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呜 đọc là wū, nghĩa là (từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呜

[wū]

(từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít

电影里悲伤的音乐让观众呜咽。

diàn yǐng lǐ bēi shāng de yīn yuè ràng guān zhòng wū yàn.

Nhạc buồn trong phim khiến khán giả thút thít.

老人因过度悲痛而几度呜咽。

lǎo rén yīn guò dù bēi tòng ér jǐ dù wū yàn.

Cụ già vì quá đau buồn mà nhiều lần nghẹn ngào bật khóc.

听到噩耗后,他忍不住呜咽起来。

tīng dào è hào hòu, tā rěn bú zhù wū yàn qǐ lái.

Sau khi nghe tin dữ, anh ấy không kìm được mà nghẹn ngào thổn thức.

Hỏi đáp về chữ 呜

呜 nghĩa là gì?

呜 (wū) nghĩa là (từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít.

Cách viết chữ 呜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呜 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呜咽 (wū yè) – thổn thức; 呜呜 (wū wū) – (thán từ) hu hu; 呜呼 (wū hū) – than ôi; 一命呜呼 (yī mìng wū hū) – chết (thành ngữ); 呜呜祖拉 (wū wū zǔ lā) – kèn vuvuzela (từ mượn); 呜呼哀哉 (wū hū āi zāi) – than ôi.