XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呜呼 đọc là wū hū, nghĩa là than ôi; chao ôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 呜呼

呜呼 nghĩa là gì?

呜呼 (wū hū) nghĩa là than ôi; chao ôi.

Cách viết 呜呼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呜, 呼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呜呼?

Thường gặp: 一命呜呼 (yī mìng wū hū) – chết (thành ngữ); 呜呼哀哉 (wū hū āi zāi) – than ôi.