XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呜呼哀哉 đọc là wū hū āi zāi, nghĩa là than ôi; tất cả đã mất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 呜呼哀哉

呜呼哀哉 nghĩa là gì?

呜呼哀哉 (wū hū āi zāi) nghĩa là than ôi; tất cả đã mất.

Cách viết 呜呼哀哉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呜, 呼, 哀, 哉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.