呜呼哀哉
[wū hū āi zāi] [呜 呼 哀 哉]
than ôi; tất cả đã mất
呜呼哀哉 đọc là wū hū āi zāi, nghĩa là than ôi; tất cả đã mất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wū hū āi zāi] [呜 呼 哀 哉]
than ôi; tất cả đã mất
呜呼哀哉 (wū hū āi zāi) nghĩa là than ôi; tất cả đã mất.
Viết lần lượt từng chữ 呜, 呼, 哀, 哉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.