XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哉 đọc là zāi, nghĩa là thán từ hoặc trợ từ nghi vấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 哉

哉 nghĩa là gì?

哉 (zāi) nghĩa là thán từ hoặc trợ từ nghi vấn.

Cách viết chữ 哉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 哉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 善哉 (shàn zāi) – tuyệt vời; 圣哉经 (shèng zāi jīng) – Sanctus (phần của thánh lễ Công giáo); 呜呼哀哉 (wū hū āi zāi) – than ôi; 幸甚至哉 (xìng shèn zhì zāi) – tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[cáo cāo]); 悠哉悠哉 (yōu zāi yōu zāi) – tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ).