悠哉悠哉
[yōu zāi yōu zāi] [悠 哉 悠 哉]
tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư
悠哉悠哉 đọc là yōu zāi yōu zāi, nghĩa là tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yōu zāi yōu zāi] [悠 哉 悠 哉]
tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư
悠哉悠哉 (yōu zāi yōu zāi) nghĩa là tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư.
Viết lần lượt từng chữ 悠, 哉, 悠, 哉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.