喝光
[hē guāng] [HÁT 光]
uống hết; hoàn thành (một thức uống)
地上横七竖八地躺着喝光的酒瓶。
dì shàng héng qī shù bā dì tǎng zhe hē guāng de jiǔ píng.Trên mặt đất, những chai rượu uống cạn nằm ngổn ngang bừa bãi.
喝光 đọc là hē guāng, nghĩa là uống hết; hoàn thành (một thức uống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hē guāng] [HÁT 光]
uống hết; hoàn thành (một thức uống)
地上横七竖八地躺着喝光的酒瓶。
dì shàng héng qī shù bā dì tǎng zhe hē guāng de jiǔ píng.Trên mặt đất, những chai rượu uống cạn nằm ngổn ngang bừa bãi.
喝光 (hē guāng) nghĩa là uống hết; hoàn thành (một thức uống).
Viết lần lượt từng chữ 喝, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.