XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

观光 đọc là guān guāng, nghĩa là du lịch; tham quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

观光【觀光】

[guān guāng] [观 光]

du lịch; tham quan; ngành du lịch

参观地方的名胜风光。

每年都有很多游客来这座城市观光。

měi nián dōu yǒu hěn duō yóu kè lái zhè zuò chéng shì guān guāng.

Mỗi năm đều có rất nhiều du khách đến thành phố này tham quan.

湖上的观光游船每隔半小时发出一班。

hú shàng de guān guāng yóu chuán měi gé bàn xiǎo shí fā chū yì bān.

Tàu du lịch ngắm cảnh trên hồ cứ cách nửa tiếng lại xuất bến một chuyến.

由于山上风力过大,景区的观光缆车暂停营运。

yóu yú shān shàng fēng lì guò dà, jǐng qū de guān guāng lǎn chē zàn tíng yíng yùn.

Do gió trên núi quá lớn, cáp treo ngắm cảnh của khu du lịch tạm ngừng hoạt động.

Hỏi đáp về từ 观光

观光 nghĩa là gì?

观光 (guān guāng) nghĩa là du lịch; tham quan. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 观光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 观, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 观光?

Thường gặp: 观光区 (guān guāng qū) – khu du lịch; 观光客 (guān guāng kè) – khách du lịch.