喝令
[hè lìng] [HÁT 令]
hét ra lệnh hoặc chỉ huy
警察喝令他放下刀。
jǐng chá hè lìng tā fàng xià dāo.Cảnh sát quát lệnh cho hắn bỏ dao xuống.
喝令 đọc là hè lìng, nghĩa là hét ra lệnh hoặc chỉ huy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hè lìng] [HÁT 令]
hét ra lệnh hoặc chỉ huy
警察喝令他放下刀。
jǐng chá hè lìng tā fàng xià dāo.Cảnh sát quát lệnh cho hắn bỏ dao xuống.
喝令 (hè lìng) nghĩa là hét ra lệnh hoặc chỉ huy.
Viết lần lượt từng chữ 喝, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.