XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喝令 đọc là hè lìng, nghĩa là hét ra lệnh hoặc chỉ huy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喝令

[hè lìng] [HÁT 令]

hét ra lệnh hoặc chỉ huy

警察喝令他放下刀。

jǐng chá hè lìng tā fàng xià dāo.

Cảnh sát quát lệnh cho hắn bỏ dao xuống.

Hỏi đáp về từ 喝令

喝令 nghĩa là gì?

喝令 (hè lìng) nghĩa là hét ra lệnh hoặc chỉ huy.

Cách viết 喝令 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喝, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.