XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

司令 đọc là sī lìng, nghĩa là sĩ quan chỉ huy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

司令

[sī lìng] [司 令]

sĩ quan chỉ huy

军队高级指挥员的职务名称

司令正在作战室里根据最新情报部署战略。

sī lìng zhèng zài zuò zhàn shì lǐ gēn jù zuì xīn qíng bào bù shǔ zhàn lüè.

Tư lệnh đang ở trong phòng tác chiến triển khai chiến lược dựa trên tin tức tình báo mới nhất.

司令官当场下令停止进攻。

sī lìng guān dāng chǎng xià lìng tíng zhǐ jìn gōng.

Tư lệnh quân ra lệnh ngừng tấn công ngay tại chỗ.

Hỏi đáp về từ 司令

司令 nghĩa là gì?

司令 (sī lìng) nghĩa là sĩ quan chỉ huy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 司令 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 司, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 司令?

Thường gặp: 副司令 (fù sī lìng) – phó tư lệnh; 司令员 (sī lìng yuán) – chỉ huy; 司令官 (sī lìng guān) – chỉ huy; 司令部 (sī lìng bù) – trụ sở chính; 总司令 (zǒng sī lìng) – tổng tư lệnh; 雷司令 (léi sī lìng) – Riesling (giống nho).