XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃喝 đọc là chī hē, Hán Việt Ngật Hát, nghĩa là ăn uống; đồ ăn thức uống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吃喝

[chī hē] [NGẬT HÁT]

ăn uống; đồ ăn thức uống

政府下令严厉打击公款吃喝的歪风。

zhèng fǔ xià lìng yán lì dǎ jī gōng kuǎn chī hē de wāi fēng.

Chính phủ ra lệnh trấn áp nghiêm khắc thói xấu ăn uống bằng tiền công.

年轻人不能只顾着吃喝玩乐,还要努力奋斗。

nián qīng rén bù néng zhǐ gù zhe chī hē wán lè, hái yào nǔ lì fèn dòu.

Người trẻ không thể chỉ lo ăn uống hưởng lạc, mà còn phải nỗ lực phấn đấu.

他整天只知道吃喝玩乐,从不考虑将来的发展。

tā zhěng tiān zhǐ zhī dào chī hē wán lè, cóng bù kǎo lǜ jiāng lái de fā zhǎn.

Anh ta suốt ngày chỉ biết ăn uống vui chơi, chẳng bao giờ nghĩ đến tương lai.

Hỏi đáp về từ 吃喝

吃喝 nghĩa là gì?

吃喝 (chī hē, Hán Việt: Ngật Hát) nghĩa là ăn uống; đồ ăn thức uống.

Cách viết 吃喝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 喝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吃喝?

Thường gặp: 吃喝玩乐 (chī hē wán lè) – ăn uống vui chơi (thành ngữ); 吃喝嫖赌 (chī hē piáo dǔ) – ăn nhậu, trai gái và cờ bạc; 吃喝拉撒睡 (chī hē lā sā shuì) – ăn, uống, vệ sinh và ngủ.