XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吆喝 đọc là yāo he, nghĩa là hét; lèo nhèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吆喝

吆喝 nghĩa là gì?

吆喝 (yāo he) nghĩa là hét; lèo nhèo.

Cách viết 吆喝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吆, 喝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吆喝?

Thường gặp: 赚吆喝 (zhuàn yāo he) – (công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá.