吆
[yāo]
hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật)
Chữ 吆 đọc là yāo, nghĩa là hét; lèo nhèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yāo]
hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật)
吆 (yāo) nghĩa là hét; lèo nhèo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 吆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吆呼 (yāo hū) – hét (mệnh lệnh); 吆喊 (yāo hǎn) – hét; 吆喝 (yāo he) – hét; 赚吆喝 (zhuàn yāo he) – (công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; 吆五喝六 (yāo wǔ hè liù) – nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc.