XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦尽甘来 đọc là kǔ jìn gān lái, nghĩa là khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

苦尽甘来【苦盡甘來】

[kǔ jìn gān lái] [苦 尽 甘 来]

khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu

艰难的日子过完,美好的日子到来。

经过多年的艰苦奋斗,他的事业终于苦尽甘来。

jīng guò duō nián de jiān kǔ fèn dòu, tā de shì yè zhōng yú kǔ jìn gān lái.

Trải qua nhiều năm phấn đấu gian khổ, sự nghiệp của anh ấy cuối cùng cũng khổ tận cam lai.

Hỏi đáp về từ 苦尽甘来

苦尽甘来 nghĩa là gì?

苦尽甘来 (kǔ jìn gān lái) nghĩa là khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 苦尽甘来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 尽, 甘, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.