XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风餐露宿 đọc là fēng cān lù sù, nghĩa là nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风餐露宿【風餐露宿】

[fēng cān lù sù] [风 餐 露 宿]

nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ

形容旅途或野外生活的艰苦

地质队员长年在野外工作,风餐露宿是家常便饭。

dì zhì duì yuán cháng nián zài yě wài gōng zuò, fēng cān lù sù shì jiā cháng biàn fàn.

Đội ngũ địa chất quanh năm làm việc ngoài thực địa, ăn gió nằm sương là chuyện thường ngày.

Hỏi đáp về từ 风餐露宿

风餐露宿 nghĩa là gì?

风餐露宿 (fēng cān lù sù) nghĩa là nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风餐露宿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 餐, 露, 宿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.