XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宿 đọc là sù, nghĩa là trọ qua đêm; cũ. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宿

[sù]

trọ qua đêm; cũ; trước đây

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

每个人都希望找到心灵的归宿。

měi gè rén dōu xī wàng zhǎo dào xīn líng de guī sù.

Mỗi người đều hy vọng tìm được nơi chốn quay về cho tâm hồn.

我们到宿舍门口了,下车吧。

wǒ men dào sù shè mén kǒu le, xià chē ba.

Chúng ta đến cổng ký túc xá rồi, xuống xe thôi.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

Hỏi đáp về chữ 宿

宿 nghĩa là gì?

宿 (sù) nghĩa là trọ qua đêm; cũ.

Cách viết chữ 宿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 宿 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 宿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宿舍 (sù shè) – ký túc xá; 归宿 (guī sù) – nơi để quay về; 风餐露宿 (fēng cān lù sù) – nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); 食宿 (shí sù) – ăn ở; 住宿 (zhù sù) – ở lại; 信宿 (xìn sù) – (cổ) ở trọ hai đêm.