XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发愤图强 đọc là fā fèn tú qiáng, nghĩa là quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发愤图强【發憤圖強】

[fā fèn tú qiáng] [发 愤 图 强]

quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)

下定决心,努力奋斗,谋求富强。

经历这次挫折后,他决定发愤图强,争取考出优异成绩。

jīng lì zhè cì cuò zhé hòu, tā jué dìng fā fèn tú qiáng, zhēng qǔ kǎo chū yōu yì chéng jì.

Sau thất bại lần này, cậu ấy quyết tâm nỗ lực phấn đấu để giành thành tích xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 发愤图强

发愤图强 nghĩa là gì?

发愤图强 (fā fèn tú qiáng) nghĩa là quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发愤图强 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 愤, 图, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.