得过且过
[dé guò qiě guò] [得 过 且 过]
hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
得过且过 đọc là dé guò qiě guò, nghĩa là hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dé guò qiě guò] [得 过 且 过]
hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
得过且过 (dé guò qiě guò) nghĩa là hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ.
Viết lần lượt từng chữ 得, 过, 且, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.