XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吓 đọc là xià, nghĩa là dọa; dọa dẫm. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

吓【嚇】

[xià]

dọa; dọa dẫm; đe dọa

突然关门的声音吓了我一跳。

tū rán guān mén de shēng yīn xià le wǒ yí tiào.

Tiếng đóng cửa bất thình lình làm tôi giật cả mình.

也是,这些都还没发生,我倒先把自己吓住了,确实不够理智。

yě shì, zhè xiē dōu hái méi fā shēng, wǒ dǎo xiān bǎ zì jǐ xià zhù le, què shí bú gòu lǐ zhì.

Cũng phải, những chuyện này còn chưa xảy ra, mình lại tự dọa mình trước, đúng là chưa đủ lý trí.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

吓死宝宝了,刚才声音太大了。

xià sǐ bǎo bao le, gāng cái shēng yīn tài dà le.

Làm tui sợ muốn chết, ban nãy tiếng động lớn quá.

任何恐吓都不能动摇他的决心。

rèn hé kǒng hè dōu bù néng dòng yáo tā de jué xīn.

Bất kỳ sự đe dọa nào cũng không thể lay chuyển quyết tâm của anh ấy.

Hỏi đáp về chữ 吓

吓 nghĩa là gì?

吓 (xià) nghĩa là dọa; dọa dẫm. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 吓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吓 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恐吓 (kǒng hè) – đe dọa; 吓人 (xià rén) – làm cho sợ; 吓唬 (xià hu) – hù dọa; 吓倒 (xià dǎo) – bị dọa sợ; 吓傻 (xià shǎ) – làm cho khiếp sợ; 吓坏 (xià huài) – bị khiếp sợ.