XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单身 đọc là dān shēn, nghĩa là chưa kết hôn; độc thân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

单身【單身】

[dān shēn] [单 身]

chưa kết hôn; độc thân; một mình

指成年人未婚或没有配偶。

她享受单身生活,觉得自由自在。

tā xiǎng shòu dān shēn shēng huó, jué de zì yóu zì zài.

Cô ấy tận hưởng cuộc sống độc thân, cảm thấy tự do tự tại.

他在市中心租了一套单身公寓。

tā zài shì zhōng xīn zū le yí tào dān shēn gōng yù.

Anh ấy đã thuê một căn hộ đơn thân ở trung tâm thành phố.

Hỏi đáp về từ 单身

单身 nghĩa là gì?

单身 (dān shēn) nghĩa là chưa kết hôn; độc thân. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 单身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 单身?

Thường gặp: 单身汉 (dān shēn hàn) – người độc thân; 单身汪 (dān shēn wāng) – (tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình…; 单身狗 (dān shēn gǒu) – (tiếng lóng Internet) người không kết hôn cũng không đang hẹn hò (dù…; 单身贵族 (dān shēn guì zú) – nghĩa bóng: người chưa kết hôn; 母胎单身 (mǔ tāi dān shēn) – chưa từng yêu đương.