XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单身汪 đọc là dān shēn wāng, nghĩa là (tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 单身汪

单身汪 nghĩa là gì?

单身汪 (dān shēn wāng) nghĩa là (tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu).

Cách viết 单身汪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 身, 汪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.