XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汪 đọc là wāng, nghĩa là một vùng nước; rỉ ra. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汪

[wāng]

một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa

他的文章汪洋恣肆,富有感染力。

tā de wén zhāng wāng yáng zì sì, fù yǒu gǎn rǎn lì.

Văn chương của ông ấy phóng khoáng dạt dào, giàu sức truyền cảm.

先生的胸怀汪洋浩博,令人敬仰。

xiān shēng de xiōng huái wāng yáng hào bó, lìng rén jìng yǎng.

Tấm lòng của tiên sinh bao la rộng lớn, khiến người ta kính nể.

放眼望去,四周是一片金色的汪洋。

fàng yǎn wàng qù, sì zhōu shì yí piàn jīn sè de wāng yáng.

Phóng tầm mắt nhìn ra, xung quanh là một biển vàng mênh mông.

Hỏi đáp về chữ 汪

汪 nghĩa là gì?

汪 (wāng) nghĩa là một vùng nước; rỉ ra.

Cách viết chữ 汪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 汪 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 汪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汪洋 (wāng yáng) – vùng nước mênh mông; 汪汪 (wāng wāng) – đẫm lệ; 汪清 (wāng qīng) – huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延边朝鲜族自治州…; 贾汪 (jiǎ wāng) – quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市 (xú zhōu shì), tỉnh Giang Tô; 单身汪 (dān shēn wāng) – (tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình…; 水汪汪 (shuǐ wāng wāng) – ướt đẫm.