XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汪洋 đọc là wāng yáng, nghĩa là vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片 (piàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

汪洋

[wāng yáng] [汪 洋]

vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片 (piàn)

广阔无边的水域或大水。

暴雨过后,原本宽阔的马路瞬间变成了一片汪洋。

bào yǔ guò hòu, yuán běn kuān kuò de mǎ lù shùn jiān biàn chéng le yí piàn wāng yáng.

Sau cơn mưa bão, con đường rộng thênh thang bỗng chốc biến thành một biển nước mênh mông.

bao la, sâu rộng (khí phách, văn chương)

形容气魄雄伟或文章气势博大。

他的文章汪洋恣肆,富有感染力。

tā de wén zhāng wāng yáng zì sì, fù yǒu gǎn rǎn lì.

Văn chương của ông ấy phóng khoáng dạt dào, giàu sức truyền cảm.

片

相传在很久以前,这里是一片汪洋大海。

xiāng chuán zài hěn jiǔ yǐ qián, zhè lǐ shì yí piàn wāng yáng dà hǎi.

Tương truyền ngày xửa ngày xưa, nơi đây từng là một biển nước mênh mông.

Hỏi đáp về từ 汪洋

汪洋 nghĩa là gì?

汪洋 (wāng yáng) nghĩa là vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片 (piàn). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 汪洋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汪, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.