喜洋洋
[xǐ yáng yáng] [喜 洋 洋]
rạng rỡ vui sướng
形容非常欢欣快乐的样子。
节日的街道上张灯结彩,到处都是喜洋洋的气氛。
jié rì de jiē dào shàng zhāng dēng jié cǎi, dào chù dōu shì xǐ yáng yáng de qì fēn.Đường phố ngày lễ giăng đèn kết hoa, tràn ngập không khí rạng rỡ vui sướng.
喜洋洋 đọc là xǐ yáng yáng, nghĩa là rạng rỡ vui sướng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xǐ yáng yáng] [喜 洋 洋]
rạng rỡ vui sướng
形容非常欢欣快乐的样子。
节日的街道上张灯结彩,到处都是喜洋洋的气氛。
jié rì de jiē dào shàng zhāng dēng jié cǎi, dào chù dōu shì xǐ yáng yáng de qì fēn.Đường phố ngày lễ giăng đèn kết hoa, tràn ngập không khí rạng rỡ vui sướng.
喜洋洋 (xǐ yáng yáng) nghĩa là rạng rỡ vui sướng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 喜, 洋, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.