闷闷不乐
[mèn mèn bù lè] [闷 闷 BẤT 乐]
u sầu; buồn bã; ủ rũ
他最近总是闷闷不乐,好像心里有什么心事。
tā zuì jìn zǒng shì mèn mèn bú lè, hǎo xiàng xīn lǐ yǒu shén me xīn shì.Dạo này anh ấy luôn ủ rũ, hình như trong lòng có tâm sự gì đó.
闷闷不乐 đọc là mèn mèn bù lè, nghĩa là u sầu; buồn bã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mèn mèn bù lè] [闷 闷 BẤT 乐]
u sầu; buồn bã; ủ rũ
他最近总是闷闷不乐,好像心里有什么心事。
tā zuì jìn zǒng shì mèn mèn bú lè, hǎo xiàng xīn lǐ yǒu shén me xīn shì.Dạo này anh ấy luôn ủ rũ, hình như trong lòng có tâm sự gì đó.
闷闷不乐 (mèn mèn bù lè) nghĩa là u sầu; buồn bã.
Viết lần lượt từng chữ 闷, 闷, 不, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.