愁绪
[chóu xù] [愁 绪]
u sầu
文人常借曲子抒发心中的愁绪。
wén rén cháng jiè qǔ zi shū fā xīn zhōng de chóu xù.Văn nhân thường mượn khúc tử để giãi bày nỗi buồn trong lòng.
愁绪 đọc là chóu xù, nghĩa là u sầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóu xù] [愁 绪]
u sầu
文人常借曲子抒发心中的愁绪。
wén rén cháng jiè qǔ zi shū fā xīn zhōng de chóu xù.Văn nhân thường mượn khúc tử để giãi bày nỗi buồn trong lòng.
愁绪 (chóu xù) nghĩa là u sầu.
Viết lần lượt từng chữ 愁, 绪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.