Chữ 懑 đọc là mèn, nghĩa là u sầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
懑
[mèn]
u sầu
Hỏi đáp về chữ 懑
懑 nghĩa là gì?
懑 (mèn) nghĩa là u sầu.
Cách viết chữ 懑 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 懑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 懑 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 忿懑 (fèn mèn) – phẫn nộ; 愤懑 (fèn mèn) – chán nản; 懑然 (mèn rán) – chán nản.