XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦闷 đọc là kǔ mèn, nghĩa là u sầu; chán nản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苦闷

[kǔ mèn] [苦 闷]

u sầu; chán nản; cảm thấy buồn

他通过写日记来发泄内心的苦闷与悲伤。

tā tōng guò xiě rì jì lái fā xiè nèi xīn de kǔ mèn yǔ bēi shāng.

Anh ấy trút bỏ nỗi muộn phiền và đau thương trong lòng qua việc viết nhật ký.

Hỏi đáp về từ 苦闷

苦闷 nghĩa là gì?

苦闷 (kǔ mèn) nghĩa là u sầu; chán nản.

Cách viết 苦闷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 闷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.