XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绪 đọc là xù, nghĩa là khởi đầu; manh mối. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绪

[xù]

khởi đầu; manh mối; tâm trạng

真的吗?员工的情绪想必受到了打击。

zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.

Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

遇到困难时不要有消极的情绪。

yù dào kùn nán shí bú yào yǒu xiāo jí de qíng xù.

Khi gặp khó khăn không nên có tâm lý tiêu cực.

真的吗?负面情绪的具体比例占了多少?

zhēn de ma? fù miàn qíng xù de jù tǐ bǐ lì zhàn le duō shǎo?

Thật sao? Tỷ lệ cụ thể của cảm xúc tiêu cực chiếm bao nhiêu?

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

Hỏi đáp về chữ 绪

绪 nghĩa là gì?

绪 (xù) nghĩa là khởi đầu; manh mối.

Cách viết chữ 绪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绪 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 思绪 (sī xù) – mạch suy nghĩ; 情绪 (qíng xù) – cảm xúc; 余绪 (yú xù) – tàn dư di tích; 光绪 (guāng xù) – niên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908); 别绪 (bié xù) – cảm xúc lúc chia tay; 头绪 (tóu xù) – đề cương.