XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就绪 đọc là jiù xù, nghĩa là sẵn sàng; đi vào trật tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

就绪

[jiù xù] [就 绪]

sẵn sàng; đi vào trật tự

嗯,餐饮供应基本就绪,但会场的场景布置还未收尾。

èn, cān yǐn gōng yìng jī běn jiù xù, dàn huì chǎng de chǎng jǐng bù zhì hái wèi shōu wěi.

Dạ, việc cung cấp ăn uống cơ bản đã sẵn sàng, nhưng khâu trang trí hiện trường vẫn chưa hoàn tất.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

您说得对,但基层电网的储能配套尚未就绪,硬性限电恐怕会造成工业停摆。

nín shuō de duì, dàn jī céng diàn wǎng de chǔ néng pèi tào shàng wèi jiù xù, yìng xìng xiàn diàn kǒng pà huì zào chéng gōng yè tíng bǎi.

Thầy nói đúng ạ, nhưng cơ sở tích trữ năng lượng của lưới điện cơ sở chưa sẵn sàng, ép hạn chế điện e là khiến công nghiệp đình trệ.

Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于

Hỏi đáp về từ 就绪

就绪 nghĩa là gì?

就绪 (jiù xù) nghĩa là sẵn sàng; đi vào trật tự.

Cách viết 就绪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 绪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 就绪?

Thường gặp: 一切就绪 (yī qiè jiù xù) – mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ).