XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

准备好了 đọc là zhǔn bèi hǎo le, nghĩa là sẵn sàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

准备好了

[zhǔn bèi hǎo le] [准 备 HẢO 了]

sẵn sàng

下周要考试了,你准备好了吗?

xià zhōu yào kǎo shì le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Tuần sau thi rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Rủ học nhóm

所有选手都准备好了。

suǒ yǒu xuǎn shǒu dōu zhǔn bèi hǎo le.

Tất cả các tuyển thủ đều đã chuẩn bị xong.

嗯,我知道了,你准备好了吗?

èn, wǒ zhī dào le, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?

Ừm, tôi biết rồi, bạn đã chuẩn bị xong chưa?

Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp

Hỏi đáp về từ 准备好了

准备好了 nghĩa là gì?

准备好了 (zhǔn bèi hǎo le) nghĩa là sẵn sàng.

Cách viết 准备好了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 准, 备, 好, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.