XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就任 đọc là jiù rèn, nghĩa là nhậm chức; nhận chức vụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

就任

[jiù rèn] [就 任]

nhậm chức; nhận chức vụ

正式走上工作岗位,担任职务。

新校长将于下个月正式就任,并发表全校讲话。

xīn xiào zhǎng jiāng yú xià gè yuè zhèng shì jiù rèn, bìng fā biǎo quán xiào jiǎng huà.

Hiệu trưởng mới sẽ chính thức nhậm chức vào tháng tới và có bài phát biểu trước toàn trường.

总统在首都正式宣誓就任新一届职位。

zǒng tǒng zài shǒu dū zhèng shì xuān shì jiù rèn xīn yí jiè zhí wèi.

Tổng thống chính thức tuyên thệ nhậm chức nhiệm kỳ mới tại thủ đô.

Hỏi đáp về từ 就任

就任 nghĩa là gì?

就任 (jiù rèn) nghĩa là nhậm chức; nhận chức vụ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 就任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.