XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

班主任 đọc là bān zhǔ rèn, nghĩa là giáo viên chủ nhiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

班主任

[bān zhǔ rèn] [班 主 任]

giáo viên chủ nhiệm

负责全班学生的教师

我们的班主任是一位很温柔的老师。

wǒ men de bān zhǔ rèn shì yí wèi hěn wēn róu de lǎo shī.

Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi là một cô giáo rất dịu dàng.

遇到问题可以去找班主任帮忙。

yù dào wèn tí kě yǐ qù zhǎo bān zhǔ rèn bāng máng.

Gặp vấn đề có thể tìm giáo viên chủ nhiệm giúp đỡ.

考试结束后,班主任发现有人作弊,严肃批评了那名学生。

kǎo shì jié shù hòu, bān zhǔ rèn fā xiàn yǒu rén zuò bì, yán sù pī píng le nà míng xué shēng.

Sau khi thi xong, giáo viên chủ nhiệm phát hiện có người gian lận và nghiêm khắc phê bình học sinh đó.

Hỏi đáp về từ 班主任

班主任 nghĩa là gì?

班主任 (bān zhǔ rèn) nghĩa là giáo viên chủ nhiệm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 班主任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 班, 主, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.