XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情绪 đọc là qíng xù, nghĩa là cảm xúc; tâm trạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

情绪【情緒】

[qíng xù] [情 绪]

1.cảm xúc; tâm trạng; trạng thái tinh thần

思想感情与心理状态。

面对压力时要学会控制自己的情绪。

miàn duì yā lì shí yào xué huì kòng zhì zì jǐ de qíng xù.

Khi đối mặt với áp lực cần học cách kiểm soát cảm xúc của bản thân.

2.tâm lý bất mãn; sự hờn dỗi

指不满、消极或抵触的心理状态。

遇到困难要冷静解决,不要闹情绪。

yù dào kùn nán yào lěng jìng jiě jué, bú yào nào qíng xù.

Gặp khó khăn cần bình tĩnh giải quyết, đừng giận dỗi làm mình làm mẩy.

种

真的吗?员工的情绪想必受到了打击。

zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.

Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

遇到困难时不要有消极的情绪。

yù dào kùn nán shí bú yào yǒu xiāo jí de qíng xù.

Khi gặp khó khăn không nên có tâm lý tiêu cực.

真的吗?负面情绪的具体比例占了多少?

zhēn de ma? fù miàn qíng xù de jù tǐ bǐ lì zhàn le duō shǎo?

Thật sao? Tỷ lệ cụ thể của cảm xúc tiêu cực chiếm bao nhiêu?

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

Hỏi đáp về từ 情绪

情绪 nghĩa là gì?

情绪 (qíng xù) nghĩa là cảm xúc; tâm trạng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 情绪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 绪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情绪?

Thường gặp: 情绪化 (qíng xù huà) – dễ xúc động; 闹情绪 (nào qíng xù) – tâm trạng không tốt; 情绪商数 (qíng xù shāng shù) – chỉ số thông minh cảm xúc (EQ); 情绪智商 (qíng xù zhì shāng) – trí tuệ cảm xúc (EQ); 情绪状态 (qíng xù zhuàng tài) – trạng thái cảm xúc; 自卑情绪 (zì bēi qíng xù) – mặc cảm tự ti.