XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闹情绪 đọc là nào qíng xù, nghĩa là tâm trạng không tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闹情绪

[nào qíng xù] [闹 情 绪]

tâm trạng không tốt

遇到困难要冷静解决,不要闹情绪。

yù dào kùn nán yào lěng jìng jiě jué, bú yào nào qíng xù.

Gặp khó khăn cần bình tĩnh giải quyết, đừng giận dỗi làm mình làm mẩy.

别为这点小事闹情绪。

bié wèi zhè diǎn xiǎo shì nào qíng xù.

Đừng vì chuyện nhỏ thế mà buồn giận.

Hỏi đáp về từ 闹情绪

闹情绪 nghĩa là gì?

闹情绪 (nào qíng xù) nghĩa là tâm trạng không tốt.

Cách viết 闹情绪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闹, 情, 绪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.