开端
[kāi duān] [开 端]
khởi đầu; bắt đầu
贪图享乐往往是滑向精神堕落的开端。
tān tú xiǎng lè wǎng wǎng shì huá xiàng jīng shén duò luò de kāi duān.Ham muốn hưởng lạc thường là khởi đầu của sự tha hóa tinh thần.
开端 đọc là kāi duān, nghĩa là khởi đầu; bắt đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi duān] [开 端]
khởi đầu; bắt đầu
贪图享乐往往是滑向精神堕落的开端。
tān tú xiǎng lè wǎng wǎng shì huá xiàng jīng shén duò luò de kāi duān.Ham muốn hưởng lạc thường là khởi đầu của sự tha hóa tinh thần.
开端 (kāi duān) nghĩa là khởi đầu; bắt đầu.
Viết lần lượt từng chữ 开, 端 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.