XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开端 đọc là kāi duān, nghĩa là khởi đầu; bắt đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开端

[kāi duān] [开 端]

khởi đầu; bắt đầu

贪图享乐往往是滑向精神堕落的开端。

tān tú xiǎng lè wǎng wǎng shì huá xiàng jīng shén duò luò de kāi duān.

Ham muốn hưởng lạc thường là khởi đầu của sự tha hóa tinh thần.

Hỏi đáp về từ 开端

开端 nghĩa là gì?

开端 (kāi duān) nghĩa là khởi đầu; bắt đầu.

Cách viết 开端 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 端 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.