XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心绪 đọc là xīn xù, nghĩa là tâm trạng; tâm tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心绪

心绪 nghĩa là gì?

心绪 (xīn xù) nghĩa là tâm trạng; tâm tư.

Cách viết 心绪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 绪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心绪?

Thường gặp: 心绪不佳 (xīn xù bù jiā) – không vui; 心绪不宁 (xīn xù bù níng) – tâm trạng bất an.