心绪
[xīn xù] [心 绪]
tâm trạng; tâm tư
心绪 đọc là xīn xù, nghĩa là tâm trạng; tâm tư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
心绪 (xīn xù) nghĩa là tâm trạng; tâm tư.
Viết lần lượt từng chữ 心, 绪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 心绪不佳 (xīn xù bù jiā) – không vui; 心绪不宁 (xīn xù bù níng) – tâm trạng bất an.