XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心境 đọc là xīn jìng, nghĩa là tâm trạng; trạng thái tinh thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心境

[xīn jìng] [心 境]

tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí

这种超然的心境绝非俗人所能理解。

zhè zhǒng chāo rán de xīn jìng jué fēi sú rén suǒ néng lǐ jiě.

Tâm cảnh siêu phàm này tuyệt đối không phải người trần tục có thể hiểu được.

经历了许多事,他的心境沉淀了下来。

jīng lì le xǔ duō shì, tā de xīn jìng chén diàn le xià lái.

Trải qua nhiều chuyện, tâm cảnh của anh ấy đã lắng đọng lại.

Hỏi đáp về từ 心境

心境 nghĩa là gì?

心境 (xīn jìng) nghĩa là tâm trạng; trạng thái tinh thần.

Cách viết 心境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.