XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大气 đọc là dà qì, nghĩa là khí quyển (bao quanh trái đất); hùng vĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大气【大氣】

[dà qì] [ĐẠI 气]

1.khí quyển (bao quanh trái đất); hùng vĩ; ấn tượng; phong cách

包围地球的气体层;气派开阔

保护大气环境是全人类的责任。

bǎo hù dà qì huán jìng shì quán rén lèi de zé rèn.

Bảo vệ môi trường khí quyển là trách nhiệm của toàn nhân loại.

2.hơi thở mạnh

呼出或吸入的大口气

大家都紧张得不敢喘大气。

dà jiā dōu jǐn zhāng de bù gǎn chuǎn dà qì.

Mọi người đều căng thẳng đến mức không dám thở mạnh một tiếng.

嗯,这项太阳辐射管理技术确实能快速降温,但人为干预大气的风险极大。

èn, zhè xiàng tài yáng fú shè guǎn lǐ jì shù què shí néng kuài sù jiàng wēn, dàn rén wéi gān yù dà qì de fēng xiǎn jí dà.

Ừm, công nghệ quản lý bức xạ mặt trời này thực sự có thể hạ nhiệt nhanh, nhưng can thiệp nhân tạo vào bầu khí quyển rủi ro cực lớn.

Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……

他整天不学无术,成不了大气候。

tā zhěng tiān bù xué wú shù, chéng bù liǎo dà qì hòu.

Nó suốt ngày lêu lổng, chẳng làm nên trò trống gì.

Hỏi đáp về từ 大气

大气 nghĩa là gì?

大气 (dà qì) nghĩa là khí quyển (bao quanh trái đất); hùng vĩ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大气?

Thường gặp: 大气候 (dà qì hòu) – bầu không khí; 大气儿 (dà qì r) – biến thể er hoá của 大气 (dà qì); 大气压 (dà qì yā) – áp suất khí quyển; 大气圈 (dà qì quān) – khí quyển; 大气层 (dà qì céng) – khí quyển; 大气压力 (dà qì yā lì) – áp suất khí quyển.